Forms for
consular services (Mẫu đơn cho các thủ tục
lãnh sự)
|
Forms in English (Các mẫu đơn bằng tiếng Anh)
Visa application
(Mẫu đơn xin thị thực dành cho người nước ngoài và
người gốc Việt)
Forms in Vietnamese (Các mẫu đơn
bằng Tiếng Việt)
http://mienthithucvk.mofa.gov.vn (đề nghị quý vị
điền đơn trực tuyến theo đường link này)
Visa application (Mẫu đơn xin thị thực
cho người gốc Việt)
Application for new passport or passport extension
(Tờ khai xin cấp hộ chiếu và Giấy thông hành)
Report on lost passport
(Đơn trình báo mất hộ chiếu
hoặc Giấy thông hành)
Application for repatriation (Mẫu đơn xin hồi
hương)
Application for a permit for bringing corpse, bones,
body ash into Vietnam (Mẫu đơn đưa thi hài, hài
cốt, về Việt Nam)
Application for a permit for corpse, bones, body ash
burried/ preserved in Vietnam (Đơn xin phép mang
thi hài, hài cốt, tro cốt của người thân về chôn
cất, bảo quản tại địa phương)
Application for Vietnamese origin certificate
(Mẫu đơn xin Giấy xác nhận nguồn gốc Việt Nam)
Registration form for Vietnamese citizens (Mẫu
đăng ký công dân)
Application for the certificate for citizen
registration (Mẫu đơn xin cấp giấy chứng nhận
đăng ký công dân)
Authorization (Mẫu
giấy uỷ quyền)
Refusal of inherited assets (Mẫu
giấy khước từ tài sản thừa kế)
Application
for birth certificate (Mẫu
đơn xin cấp giấy khai sinh)
Application
for reissue of birth certificate (Mẫu
đơn xin cấp giấy lại bản chính giấy khai sinh)
Agreement on Child's Nationality (Văn bản thỏa
thuận chọn Quốc tịch cho con)
Application for keeping Vietnamese Citizenship
(Tờ khai đăng ký giữ Quốc tịch Việt Nam)
Application for informing new foreign citizenship
(Tờ khai thông báo có Quốc tịch nước ngoài)
Application for marriage registration (Tờ khai
xin đăng ký kết hôn)
Application for marriage
status certificate (Đơn xin xác nhận tình trạng
hôn nhân)
Application for change/amendment birth, death,
marriage/sex/nationality (Tờ khai thay đổi hộ
tịch, giới tính, dân tộc) |